Bản dịch của từ 断层湖 trong tiếng Việt

断层湖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duàn

ㄉㄨㄢˋduanthanh huyền

断层湖 (Danh từ)

duàn céng hú
01

Hồ địa tầng (hồ do đứt gãy địa lớp làm lõm xuống rồi tích nước), ví dụ: những hồ do địa chấn/đứt gãy như Đầm Vân (tưởng tượng).

地壳发生断层,造成部分地层下沉后,经长时间积水形成的湖泊,如云南的滇池和洱海。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 断层湖

duàn

céng

断
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN.ĐOÁN】
Các biến thể:
斷, 㫁, 𠜷, 𠝅, 𠡱, 𣂢, 𣂣, 𣂱, 𣂸, 𣂾, 𣃔, 𣦕, 𣦙
Hình thái radical:
⿰⿺,𠃊,米,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép