Bản dịch của từ 断肠花 trong tiếng Việt
断肠花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duàn | ㄉㄨㄢˋ | d | uan | thanh huyền |
断肠花 (Danh từ)
【duàn cháng huā】
01
Cây hoa thu hải đường (một loài hoa nhỏ, tên dân gian: 'đoạn tràng hoa'), còn gọi là 秋海棠; cũng chỉ hoa đẹp làm người xao xuyến, lòng đau buồn.
见「秋海棠」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên khác của cây thu hải đường (hoa thu hải đường, hoa môi rực rỡ), một loài cây cảnh có hoa mọng, thường nở vào mùa thu; chữ 断肠 gợi nỗi buồn da diết, nhưng ở đây là tên hoa.
秋海棠的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 断肠花
duàn
断
cháng
肠
huā
花
- Bính âm:
- 【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN.ĐOÁN】
- Các biến thể:
- 斷, 㫁, 𠜷, 𠝅, 𠡱, 𣂢, 𣂣, 𣂱, 𣂸, 𣂾, 𣃔, 𣦕, 𣦙
- Hình thái radical:
- ⿰⿺,𠃊,米,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毈
腶
煅
籪
锻
䠪
㱭
簖
躖
瑖
緞
鍛
斮
斬
斦
斱
斲
斧
斷
㪽
㫀
斴
㪾
斵
営
躯
偺
笣
梏
䄇
淸
規
祴
袻
舺
裀
判断
不断
垄断
果断
打断
诊断
中断
推断
断定
断裂
