Bản dịch của từ 断遣 trong tiếng Việt

断遣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duàn

ㄉㄨㄢˋduanthanh huyền

断遣 (Động từ)

duàn qiǎn
01

Phân phái, điều động, sai khiến người làm việc hoặc chịu trách nhiệm; xử phạt, phân xử

处分、调度差遣。。元.张寿卿.红梨花.第四折:「諕的他对面无言,有似风颠惊急力前合后偃,便有那天师怎断遣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 断遣

duàn

qiǎn

断
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN.ĐOÁN】
Các biến thể:
斷, 㫁, 𠜷, 𠝅, 𠡱, 𣂢, 𣂣, 𣂱, 𣂸, 𣂾, 𣃔, 𣦕, 𣦙
Hình thái radical:
⿰⿺,𠃊,米,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép