Bản dịch của từ 斯拉夫族 trong tiếng Việt
斯拉夫族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
斯拉夫族 (Danh từ)
【sī lā fū zú】
01
Nhóm dân tộc thuộc châu Âu (dân Slavic) — chủ yếu sống ở Đông và Đông Nam Âu, gồm ba nhánh: Đông, Tây, Nam; dùng các ngôn ngữ Slav và thường thuộc chủng người da trắng (Hán Việt: Tư La Phủ tộc).
欧洲民族之一。主要分布于欧洲东部和东南部。属体型较高的白色人种,金发,颧骨突出,使用斯拉夫语。分为东、西、南三支,东斯拉夫人主要包括俄罗斯人、乌克兰人;西斯拉夫人主要为波兰人、捷克人、斯洛伐克人;南斯拉夫人主要为塞尔维亚人、马其顿人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斯拉夫族
sī
斯
lā
拉
fū
夫
zú
族
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TƯ】
- Các biến thể:
- 撕, 𣂕, 纚, 𣂖
- Hình thái radical:
- ⿰,其,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騦
司
偲
鸶
㺇
鐁
噝
銯
鋖
廝
鉰
虒
斬
斤
斸
斧
断
㪿
斷
斴
斥
斩
斲
斳
量
痞
喃
軺
㖢
蒋
腴
葞
羡
㡬
跘
㥝
斯文
斯文
瓦斯
缪斯
汉斯
罗斯
慕斯
李斯
波斯
尼斯
