Bản dịch của từ 斯陀含 trong tiếng Việt
斯陀含
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
斯陀含 (Danh từ)
【sī tuó hán】
01
(Phật giáo) quả vị thứ hai của Thinh văn (声闻乘), gọi là Sĩ-đà-hàm — người đã chứng quả sơ cấp, chỉ cần tái sinh một lần nữa sẽ được giải thoát; phân thành Sĩ-đà-hàm hướng và Sĩ-đà-hàm quả.
佛教修行者入圣道果位之一。为声闻乘的第二果。证到此果位者,只需再来此世间一次,便可证得解脱。斯陀含可分为斯陀含向和斯陀含果。斯陀含向是已证初果正趋向斯陀含果的境界。。后秦.鸠摩罗什译.金刚般若波罗蜜经:「斯陀含名一往来,而实无往来,是名『斯陀含』。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斯陀含
sī
斯
tuó
陀
hán
含
- Bính âm:
- 【sī】【ㄙ】【TƯ】
- Các biến thể:
- 撕, 𣂕, 纚, 𣂖
- Hình thái radical:
- ⿰,其,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騦
司
偲
鸶
㺇
鐁
噝
銯
鋖
廝
鉰
虒
斬
斤
斸
斧
断
㪿
斷
斴
斥
斩
斲
斳
量
痞
喃
軺
㖢
蒋
腴
葞
羡
㡬
跘
㥝
斯文
斯文
瓦斯
缪斯
汉斯
罗斯
慕斯
李斯
波斯
尼斯
