Bản dịch của từ 新制度学派 trong tiếng Việt

新制度学派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新制度学派 (Danh từ)

xīn zhì dù xué pài
01

Học phái kinh tế Mỹ sau Thế chiến II (theo Galbraith), kế thừa trường phái thể chế nhưng nhấn mạnh phân tích cấu trúc và can thiệp nhà nước nhằm sửa chữa mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản (tư tưởng cải cấu, can thiệp kinh tế).

第二次世界大战后美国经济学流派。主要代表是经济学家加尔布雷斯等。继承并发展制度学派观点,仍强调制度、结构的分析,但更注重资本主义现实经济问题,揭示了资本主义制度的一些矛盾,主张“结构改革”和政府对经济的干预。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新制度学派

xīn

zhì

xué

pài

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
派不是
派仗
派充
派克
派出所
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép