Bản dịch của từ 新印象画派 trong tiếng Việt
新印象画派
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新印象画派 (Cụm từ)
【xīn yìn xiàng huà pài】
01
也称“点彩派”。19世纪末从法国印象画派发展而来。该派认为印象画派表现光色效果的方法不够严格,主张用不同的色点排列组合作画,具有镶嵌装饰画的效果,但画法机械。代表人物有修拉、西涅克等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新印象画派
xīn
新
yìn
印
xiàng
象
huà
画
pài
派
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
印举
印人
印佩
印信
印像
象为
象主
象乐
象事
象人
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
