Bản dịch của từ 新台 trong tiếng Việt

新台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新台 (Danh từ)

xīn tái
01

Tên một诗经·邶风篇名原指春秋时期卫宣公在河边筑的新台”;后用来比喻不正当的翁媳关系乱伦或权势逼婚的暗示)。

《诗.邶风》篇名。小序谓刺卫宣公。春秋时﹐卫宣公为儿子伋娶齐女﹐闻其貌美﹐欲自娶﹐遂于河边筑新台﹐将齐女截留。“国人恶之﹐而作是诗也。”新台故址在今河南濮阳境。后用以喻不正当的翁媳关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新台

xīn

tái

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
台下
台严
台中
台中市
台仆
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép