Bản dịch của từ 新四军 trong tiếng Việt

新四军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新四军 (Danh từ)

xīn sì jūn
01

Tân Tứ Quân — lực lượng quân sự do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo trong kháng Nhật (thành lập 1937), nổi tiếng với cuộc kháng chiến du kích ở Hoa Trung; sau là bộ phận quan trọng của Quân Giải phóng Trung Quốc.

抗日战争时期,中国共产党领导的人民军队。1937年10月由在南方八省坚持游击战争的红军和游击队改编而成。叶挺任军长,项英任副军长。在皖中、苏南、豫东、苏北等地广泛开展游击战争,创建多块抗日根据地。皖南事变中新四军遭受重大损失。后中共中央重建新四军,陈毅为代理军长,刘少奇为政委,继续坚持华中敌后抗战。1944年后,新四军展开攻势作战,并于1945年8月举行大反攻,为取得抗日战争的最后胜利作出重要贡献。解放战争时期,是中国人民解放军的重要组成部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新四军

xīn

jūn

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
四一二反革命政变
四七
四三
四上
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép