Bản dịch của từ 新学家 trong tiếng Việt
新学家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新学家 (Danh từ)
【xīn xué jiā】
01
Chỉ những người (tri thức, văn sĩ) từ cuối nhà Thanh đến trước phong trào Ngũ Tứ chịu ảnh hưởng tư tưởng văn hóa mới của phương Tây; có tinh thần cải cách, tiếp thu tư tưởng tân học (Hán-Việt: 'tân học gia').
泛指清末到“五四”以前受西方资产阶级新文化影响的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新学家
xīn
新
xué
学
jiā
家
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
