Bản dịch của từ 新官上任三把火 trong tiếng Việt

新官上任三把火

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新官上任三把火 (Thành ngữ)

xīn guān shàng rèn sān bá huǒ
01

Thành ngữ chỉ tình trạng quan chức mới nhậm chức thường ra tay 'làm lớn' hoặc ban hành các biện pháp, chính sách mạnh mẽ ban đầu (nghĩa bóng: khởi đầu hào hứng, hay làm ầm ĩ).

指官员上任之初采取新的措施或政策。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新官上任三把火

xīn

guān

shàng

rèn

sān

huǒ

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
把予
把似
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép