Bản dịch của từ 新市镇 trong tiếng Việt

新市镇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新市镇 (Danh từ)

xīn shì zhèn
01

新兴的市镇。都市地理学上指为疏散大都市过多的人口和经济活动,而新开发的市镇。由英国的霍华德(Ebenezer Howard)于本世纪初率先提倡。其特点为能提供居住和就业的机会,成为一自给自足的个体。如南投县的中兴新村、新北市的林口等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新市镇

xīn

shì

zhèn

新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép