Bản dịch của từ 新时期的创业精神 trong tiếng Việt

新时期的创业精神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新时期的创业精神 (Danh từ)

xīn shí qī de chuàng yè jīng shén
01

新时期的创业精神指在新时期推进现代化建设时应提倡的精神风貌解放思想实事求是勇于创新艰苦奋斗知难而进勤俭节约无私奉献与团结顾全大局等可理解为新时代的创业态度与价值观)。

即“解放思想、实事求是,积极探索、勇于创新,艰苦奋斗、知难而进,学习外国、自强不息,谦虚谨慎、不骄不躁,同心同德、顾全大局,勤俭节约、清正廉洁,励精图治、无私奉献”。江泽民1993年3月31日在全国人大八届一次会议的闭幕式上的讲话中提出,认为“这些都应该成为新时期我们推进现代化建设,所要大加倡导和发扬的创业精神”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新时期的创业精神

xīn

shí

de

chuàng

jīng

shén

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
时上
时不再来
期丧
期中
期亲
的一确二
创世
创世纪
创业
创业史
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
精一
精专
精严
精丽
精义
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép