Bản dịch của từ 新月 trong tiếng Việt

新月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新月 (Danh từ)

xīn yuè
01

Trăng non; trăng lưỡi liềm lúc mới xuất hiện (tháng mới), hình cong mảnh như lưỡi câu

①夏历每月初弯细如钩的月亮:一弯新月天如水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trăng non; pha Mặt Trăng khi Mặt Trăng và Mặt Trời có cùng kinh độ hoàng đạo, phía sáng quay lưng lại với Trái Đất nên không nhìn thấy; tương ứng với ngày mùng một âm lịch

②月球与太阳的黄经相同时的月相。新月时,月球的正面刚好全部背着太阳,黑暗半球对着地球,因此,在地球上就看不见月球。发生在夏历每月初一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新月

xīn

yuè

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép