Bản dịch của từ 新桃 trong tiếng Việt
新桃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新桃 (Danh từ)
【xīn táo】
01
桃符 mới; tấm gỗ đào (vẽ/khắc hình thần giữ cửa) treo bên cửa để trừ tà, mỗi năm đổi một lần (dịch từ chữ Hán).
新的桃符。古代用画有门神或题着门神名字的桃木板挂在大门旁﹐用以驱鬼辟邪﹐每年农历元旦更换一次﹐称为桃符。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新桃
xīn
新
táo
桃
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
