Bản dịch của từ 新模范军 trong tiếng Việt

新模范军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新模范军 (Danh từ)

xīn mó fàn jūn
01

Quân đội của Quốc hội Anh thời Cách mạng tư sản (thế kỷ 17), do Cromwell chỉ huy, gọi là 'Quân mẫu mực mới'; lực lượng chủ yếu từ tự canh nông dân, đóng vai trò then chốt trong Nội chiến Anh và sau đó trở thành công cụ đàn áp phong trào nhân dân.

英国资产阶级革命时期国会组织的军队。1645年组建,称“新军”,后被称为“新模范军”。共二万二千人,基本由自耕农组成,由克伦威尔负责指挥。在英国两次内战中发挥巨大作用。1649年共和国成立后,成为资产阶级和新贵族镇压人民运动的工具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新模范军

xīn

fàn

jūn

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
模习
模仿
模仿说
模传
模具
范仲淹
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép