Bản dịch của từ 新民丛报 trong tiếng Việt

新民丛报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新民丛报 (Danh từ)

xīn mín cóng bào
01

Tên một tờ báo bán nguyệt san (bán tháng) do Lương Khải Siêu chủ biên, xuất bản ở Yokohama (1902–1907); ban đầu tán truyền tư tưởng cải cách, sau chống cách mạng dân chủ của Tôn Trung Sơn.

半月刊。1902年2月创刊于日本横滨。梁启超主编。初期着重介绍西方资产阶级的社会、政治学说,宣传变法维新。1903年后,发表文章反对孙中山领导的民主革命,遭《民报》批判。1907年停刊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新民丛报

xīn

mín

cóng

bào

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
民丁
民下
民不堪命
丛丛
丛书
丛云
丛伙
丛倒
报丧
报书
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép