Bản dịch của từ 新民主主义社会 trong tiếng Việt
新民主主义社会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新民主主义社会 (Danh từ)
【xīn mín zhǔ zhǔ yì shè huì】
01
Xã hội chuyển tiếp (từ nửa thuộc địa, nửa phong kiến qua cuộc cách mạng mới dân chủ đến xã hội chủ nghĩa); xã hội kiểu 'tân dân chủ' do Mao đề xuất, vừa khác tư bản chủ nghĩa vừa khác chủ nghĩa xã hội hoàn chỉnh
殖民地半殖民地、半封建国家经过新民主主义革命建立起来的并向社会主义发展的过渡性社会。毛泽东于1940年在《新民主主义论》中提出,这种社会既不同于资本主义,又不同于社会主义。在经济上由起着领导作用的社会主义性质的国营经济和半社会主义性质的合作经济、私人资本主义经济、个体经济、国家资本主义经济等经济成分组成。在政治上建立工人阶级领导的、以工农联盟为基础的、实行人民民主专政的国家政权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新民主主义社会
xīn
新
mín
民
zhǔ
主
zhǔ
义
yì
社
shè
会
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
