Bản dịch của từ 新民学会 trong tiếng Việt
新民学会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新民学会 (Danh từ)
【xīn mín xué huì】
01
Tân Dân Học Hội — tổ chức cách mạng (tại Trường Sơn, Hồ Nam) thành lập năm 1918 do Mao Trạch Đông, Thái Hòa Thần, Hòa Thúc Hành... lãnh đạo; mục tiêu cải cách học thuật, tu dưỡng phẩm đức, cải thiện phong tục, chuẩn bị cho phong trào cách mạng và đào tạo nhân tài cho Đảng Cộng sản Trung Quốc.
毛泽东、蔡和森、何叔衡等于1918年4月在湖南长沙成立的革命团体。宗旨是“革新学术,砥砺品行,改良人心风俗”,目的是“改造中国与世界”。主要成员有李维汉、向警予、张昆弟、罗学瓒等。五四运动后,组织和领导湖南人民开展反帝反封建斗争和留法勤工俭学,为中国共产党和社会主义青年团的建立,培养了优秀的革命人才,中国共产党成立后,逐渐停止活动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新民学会
xīn
新
mín
民
xué
学
huì
会
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
民丁
民下
民不堪命
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
