Bản dịch của từ 新浪漫主义 trong tiếng Việt
新浪漫主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新浪漫主义 (Danh từ)
【xīn làng màn zhǔ yì】
01
一种因反抗自然主义而起的文学潮流。兴起于近代欧州,重情绪、尚理想,与浪漫主义相似。但浪漫主义为盲目的热情所驱,为空虚的想像所支配,而脱离现实;新浪漫主义则因受到科学精神的洗礼、物质生活的压榨,故由怀疑思想出发,企图透入现实的最深处。易卜生、梅特涅、法郎士为此派的代表人物。
Ví dụ
02
Chủ nghĩa tân lãng mạn (trào lưu nghệ thuật/lý thuyết, còn gọi “tân truyện” theo chú thích), nhấn mạnh cảm xúc, tưởng tượng và chất huyền thoại mới
或称为「新传奇主义」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新浪漫主义
xīn
新
làng
浪
màn
漫
zhǔ
主
yì
义
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
