Bản dịch của từ 新苗 trong tiếng Việt
新苗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新苗 (Danh từ)
【xīn miáo】
01
Mầm non; các cây lúa, cây trồng mới mọc (cây non, giống mới nảy mầm)
1.新生的禾苗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mầm non; lớp người trẻ mới xuất hiện, nhân tài mới (thường để chỉ thế hệ trẻ hoặc nhân tố mới)
2.喻指新出现的人才或新生的一代。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新苗
xīn
新
miáo
苗
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
苗嗣
苗圃
苗头
苗姜
苗子
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
