Bản dịch của từ 新西兰人 trong tiếng Việt

新西兰人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新西兰人 (Danh từ)

xīn xī lán rén
01

Người New Zealand (chủ yếu chỉ người gốc Anh sống ở New Zealand; dân tộc chính New Zealand)

也称“英裔新西兰人”。新西兰的主体民族。另有少数分布在澳大利亚、美国等国。约255万人(1985年)。通用英语。多信基督教新教,少数信天主教。多住城镇。主要从事工农业,饲养业特别发达。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新西兰人

xīn

西

lán

rén

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
西上
西东
西乐
西乞
西乡
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép