Bản dịch của từ 新进 trong tiếng Việt
新进
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新进 (Tính từ)
【xīn jìn】
01
Mới được tuyển/được bổ nhiệm; mới gia nhập (ví dụ: mới vào ngành, mới lên chức)
1.谓初入仕途﹑新得科第或新被任用。
Ví dụ
02
Người mới gia nhập; tân binh, tân nhân viên (chỉ những người mới tiến vào một tổ chức hoặc địa vị)
2.指新进之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mới xuất hiện; tiến bộ, tiên tiến (mang sắc nghĩa 'mới' hoặc 'tiên tiến')
3.新出现的﹑先进的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新进
xīn
新
jìn
进
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
进一层
进丁
进上
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
