Bản dịch của từ 新闻五要素 trong tiếng Việt
新闻五要素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
新闻五要素 (Danh từ)
【xīn wén wǔ yào sù】
01
Năm yếu tố của tin tức (khi nào, ở đâu, ai, cái gì, tại sao).
新闻学术语。指单一的新闻事实应具备的要素,即何时(when)、何地(where)、何人(who)、何事(what)、何故(why)。因五要素的英文开头字母都是w,故也称“五个w”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新闻五要素
xīn
新
wén
闻
wǔ
五
yào
要
sù
素
Các từ liên quan
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
闻一多
闻一知十
五一六通知
五一节
五丁
五七
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
- Hình thái radical:
- ⿰,亲,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
芯
噺
鈊
薪
俽
馨
鋅
莘
歆
昕
忄
斶
斷
斵
斴
斸
斩
斱
斲
斥
斤
斬
㪼
傽
觢
嗓
鄛
訿
綅
裏
楙
䂹
煶
㥺
䖾
新鲜
重新
新闻
新年
创新
更新
新颖
新疆
清新
新娘
