Bản dịch của từ 新闻发布会 trong tiếng Việt

新闻发布会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新闻发布会 (Danh từ)

xīn wén fā bù huì
01

Hội nghị báo chí (công bố thông tin từ cơ quan chính phủ hoặc tổ chức xã hội)

政府机关、社会团体向新闻界发布新闻或介绍情况的一种方式。有定期或不定期两种。中国于1983年4月起建立新闻发布制度,国家机关各部门均有专职新闻发言人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新闻发布会

xīn

wén

huì

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
闻一多
闻一知十
发丧
布丁
布代
布令
布伍
会丧
会串
会事
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép