Bản dịch của từ 新闻报 trong tiếng Việt

新闻报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新闻报 (Danh từ)

xīn wén bào
01

Báo Tin tức, một tờ báo nổi tiếng ở Trung Quốc.

日报。1893年2月创刊于上海。初为中外合股,1899年美国人福开森接办,逐步面向工商界。1929年史量才购得福开森股权,报权全部转入中国人手中。1949年5月停刊,同年6月改组出版《新闻日报》,1960年5月终刊。1985年4月2日复刊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新闻报

xīn

wén

bào

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
闻一多
闻一知十
报丧
报书
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép