Bản dịch của từ 新闻摄影 trong tiếng Việt

新闻摄影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新闻摄影 (Danh từ)

xīn wén shè yǐng
01

Nghệ thuật chụp ảnh phản ánh sự kiện thời sự, thể hiện sự thật và kịp thời.

以新闻事件为表现对象的摄影。要求在现场抓取典型瞬间进行拍摄,以真实、及时地反映生活,表现人物的精神面貌。摄影者应事前深入采访,现场观察并迅速分析判断,以拍摄到客观真实而最具有代表性的景物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新闻摄影

xīn

wén

shè

yǐng

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
闻一多
闻一知十
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
影业
影书
影事
影从
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép