Bản dịch của từ 新附 trong tiếng Việt

新附

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新附 (Danh từ)

xīn fù
01

Mới quy phụ (vừa mới đầu hàng/quy phục gia nhập về phía mình)

1.新近归附。

Ví dụ
02

Người mới quy phụ/ mới đầu hàng (mới gia nhập phe hoặc tổ chức)

2.指新近归附的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mục bổ sung mới thêm vào (như phần chú giải hoặc bản ghi chép bổ sung cho sách kinh điển); chữ Hán: 'mới' + 'phụ' = phần bổ mới được thêm

3.新近附入。宋徐铉校改《说文解字》﹐凡经典相承及当时所用而本书未载之字﹐皆补录于每部之后﹐别题曰“新附”。清王鸣盛《蛾术编》有《说字.新附》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新附

xīn

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
附上
附上罔下
附下罔上
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép