Bản dịch của từ 新鬼 trong tiếng Việt

新鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新鬼 (Danh từ)

xīn guǐ
01

Ma/quỷ mới chết; hồn ma người vừa mới qua đời (nhấn mạnh sự 'mới')

1.新死者的鬼魂。

Ví dụ
02

Ma mới chết; vong linh mới mất (người vừa mới chết trở thành 'ma').

2.谓新死者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新鬼

xīn

guǐ

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép