Bản dịch của từ 新鲜 trong tiếng Việt

新鲜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

新鲜 (Tính từ)

xīn xiān
01

Mới xuất hiện; mới mẻ; tươi mới

(事物) 出现不久,还不普遍;少见的;希罕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tươi; tươi ngon (rau, quả, hoa, thịt, trứng, cá...)

蔬菜、水果、花儿等饱满不发干的; 肉蛋奶等刚出产或制作成不久没有变质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trong lành (không khí)

(空气) 经常流通,不含杂类气体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 新鲜

xīn

xiān

Các từ liên quan

新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
新
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𢀝, 𣂺, 𤗔, 𤗟, 𨐏, 薪
Hình thái radical:
⿰,亲,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép