Bản dịch của từ 斲削 trong tiếng Việt
斲削
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
斲削 (Động từ)
【zhuó xuē】
01
Chặt, đẽo, bào (gỗ, đá) — hành động cắt, tạc bằng dao rìu; cũng viết là「斵削」
1.亦作“斵削”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chặt, đẽo, gọt; cắt bằng dao hoặc rìu (ví dụ đẽo gỗ, gọt đá)
2.砍削。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sửa chữa, tô điểm lời văn (nghĩa bóng: chỉnh sửa, trau chuốt văn辞 cho hay hơn)
3.喻修饰文辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Làm tổn hại; tàn phá, phá hủy (gây tổn thương, suy yếu)
4.摧伤损害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斲削
zhuó
斲
xuē
削
Các từ liên quan
斲冰
斲思
斲掘
斲木
削书
削亡
削价
削免
削减
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRÁC】
- Các biến thể:
- 㓸, 斵, 𣂡, 𣂪, 𣃂, 𣃃, 𣃆, 𣃋, 𣃏, 𦘣, 𨮕, 𨯴
- Hình thái radical:
- ⿰,𠁁,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フフ一フ一丨一ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
卓
擆
㺟
罬
諁
烵
鷟
䓬
䵵
娺
妰
櫡
㪽
斤
㫀
斬
斪
斵
㫁
斨
斫
斦
㪼
斥
獙
誓
嵽
榨
㜙
歍
㝪
䋲
熊
遱
旖
粰
斲丧
斲轮老手
