Bản dịch của từ 斲琢 trong tiếng Việt

斲琢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

斲琢 (Động từ)

zhuó zhuó
01

Khắc, tạc (chạm, ghè đẽo đá, gỗ, ngọc); cũng viết thành 斵琢

1.亦作“斵琢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khắc, chạm, mài giũa đá ngọc hoặc dụng cụ; ẩn dụ: cày cấy, khai khẩn đất đai (chăm chút gọt giũa)

2.雕琢。喻谓耕治田地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斲琢

zhuó

zuó

Các từ liên quan

斲冰
斲削
斲思
斲掘
琢克
琢切
琢刻
琢削
琢句
斲
Bính âm:
【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRÁC】
Các biến thể:
㓸, 斵, 𣂡, 𣂪, 𣃂, 𣃃, 𣃆, 𣃋, 𣃏, 𦘣, 𨮕, 𨯴
Hình thái radical:
⿰,𠁁,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フフ一フ一丨一ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép