Bản dịch của từ 斲窗 trong tiếng Việt
斲窗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
斲窗 (Danh từ)
【zhuó chuāng】
01
Chạm, đục (khoét) cửa sổ; hành động dùng dao đục, chạm trên kính hoặc khung cửa sổ (cổ, ít dùng)
1.亦作“斵窗”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mỹ từ cổ chỉ người văn tài kém, thơ văn vụng (chỉ khuyết điểm nghệ thuật của người viết)
2.谓文人才拙。典出唐张鷟《朝野佥载》卷二:“阳滔为中书舍人﹐促命草制词﹐令史持门钥他适﹐无旧本检寻﹐乃斫窗取得之﹐时人号为斫窗舍人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斲窗
zhuó
斲
chuāng
窗
Các từ liên quan
斲冰
斲削
斲思
斲掘
窗友
窗口
窗台
窗子
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRÁC】
- Các biến thể:
- 㓸, 斵, 𣂡, 𣂪, 𣃂, 𣃃, 𣃆, 𣃋, 𣃏, 𦘣, 𨮕, 𨯴
- Hình thái radical:
- ⿰,𠁁,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フフ一フ一丨一ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
卓
擆
㺟
罬
諁
烵
鷟
䓬
䵵
娺
妰
櫡
㪽
斤
㫀
斬
斪
斵
㫁
斨
斫
斦
㪼
斥
獙
誓
嵽
榨
㜙
歍
㝪
䋲
熊
遱
旖
粰
斲丧
斲轮老手
