Bản dịch của từ 斷 trong tiếng Việt

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duàn

ㄉㄨㄢˋduanthanh huyền

(Động từ)

duàn
01

(Hội ý) Cắt đứt, chẻ ra như cắt khúc gỗ

(會意。本義:截斷,截開)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cắt đứt, ngắt ngang (như cắt đứt dây, đoạn gỗ)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bẻ gãy, làm đứt lìa

斷開;斷絕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chặn đứng, ngăn cản (như chặn đường, cướp bóc)

攔截;攔劫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Phán xét, quyết định (như phán quyết, xử án)

判斷;裁決

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Phân chia, chia cắt thành phần

分;區分;劃分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Cấm đoán, ngăn cấm (như cấm uống rượu)

禁止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Kiêng khem, tự kiềm chế không làm việc gì

戒掉,有意地抑制自己不行動。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chém giết, hạ sát

斬殺,宰殺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Quản lý, xử lý công việc

治理,治,管理…的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

duàn
01

Bị gãy, bị vỡ thành mảnh nhỏ

殘缺;片斷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dốc đứng, hiểm trở

陡峭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

斷
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
Các biến thể:
㫁, 剸, 断, 籪, 𠜷, 𠝅, 𠡱, 𠸿, 𣂢, 𣂣, 𣂱, 𣂸, 𣂾, 𣃔, 𣦕, 𣦙, 𫦂
Hình thái radical:
⿰,㡭,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶フフ丶一フフ丶フフ丶フノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép