Bản dịch của từ 斷 trong tiếng Việt
斷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duàn | ㄉㄨㄢˋ | d | uan | thanh huyền |
斷 (Động từ)
(Hội ý) Cắt đứt, chẻ ra như cắt khúc gỗ
(會意。本義:截斷,截開)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cắt đứt, ngắt ngang (như cắt đứt dây, đoạn gỗ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bẻ gãy, làm đứt lìa
斷開;斷絕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chặn đứng, ngăn cản (như chặn đường, cướp bóc)
攔截;攔劫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phán xét, quyết định (như phán quyết, xử án)
判斷;裁決
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phân chia, chia cắt thành phần
分;區分;劃分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cấm đoán, ngăn cấm (như cấm uống rượu)
禁止。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kiêng khem, tự kiềm chế không làm việc gì
戒掉,有意地抑制自己不行動。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chém giết, hạ sát
斬殺,宰殺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quản lý, xử lý công việc
治理,治,管理…的事物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
斷 (Tính từ)
Bị gãy, bị vỡ thành mảnh nhỏ
殘缺;片斷。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dốc đứng, hiểm trở
陡峭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
- Các biến thể:
- 㫁, 剸, 断, 籪, 𠜷, 𠝅, 𠡱, 𠸿, 𣂢, 𣂣, 𣂱, 𣂸, 𣂾, 𣃔, 𣦕, 𣦙, 𫦂
- Hình thái radical:
- ⿰,㡭,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶フフ丶一フフ丶フフ丶フノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
