Bản dịch của từ 方便旗 trong tiếng Việt

方便旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方便旗 (Danh từ)

fāng biàn qí
01

Cờ hiệu cho tàu thuyền của một quốc gia đăng ký tại nước khác.

一国的船舶在另一国登记取得船籍后,所悬挂的表示其船籍的国旗。挂有方便旗的船舶,受所属船旗国的管辖和保护。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方便旗

fāng

biàn

便

Các từ liên quan

方丈
方丈室
便中
便习
便了
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép