Bản dịch của từ 方回 trong tiếng Việt

方回

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方回 (Danh từ)

fāng huí
01

Một cái tên của một vị tiên nhân trong truyền thuyết, từng sống ẩn dật và có khả năng chữa bệnh.

1.古仙人名。相传于唐尧时曾隐于五柞山﹐尧聘为闾士﹐炼食云母粉﹐为人治病。道成﹐被劫持﹐闭于室中﹐求其传道。回乃化身而去﹐以“方回”印封其户。时人言得回一丸泥涂门﹐终不可开。见汉刘向《列仙传.方回》。

Ví dụ
02

Người ẩn dật, sống ở vùng núi rừng

2.借指山野隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方回

fāng

huí

Các từ liên quan

方丈
方丈室
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép