Bản dịch của từ 方壶 trong tiếng Việt
方壶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fāng | ㄈㄤ | f | ang | thanh ngang |
方壶 (Danh từ)
【fāng hú】
01
Bình hình vuông, cổ tròn; một loại bình cổ xưa dùng trong nghi lễ.
1.腹圆口方的壶。古代礼器的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngọn núi thiêng trong truyền thuyết, còn gọi là 'phương trượng'.
2.传说中神山名。一名方丈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方壶
fāng
方
hú
壶
Các từ liên quan
方丈
方丈室
壶丘
壶中天地
壶中日月
- Bính âm:
- 【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 倣, 㕫, 汸, 𤙗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鈁
芳
錺
汸
邡
坊
鴋
趽
匚
祊
淓
枋
㫏
旒
旋
旙
旝
㫉
㫈
㫊
旅
旑
㫆
旆
切
𠃛
𠀊
𠕀
尐
厄
戸
𠔽
㔹
牛
𠃘
太
方便
地方
方式
大方
方面
方法
方向
北方
官方
南方
