Bản dịch của từ 方夏 trong tiếng Việt

方夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方夏 (Danh từ)

fāng xià
01

Cổ xưng, danh xưng cũ gọi nước Trung Quốc là “方夏” (thuộc văn hoá Hán, thường gặp trong văn cổ và sử sách).

旧称中国为「方夏」。。后汉书.卷七十二.董卓传.赞曰:「方夏崩沸,皇京烟埃。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方夏

fāng

xià

方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép