Bản dịch của từ 方尖塔 trong tiếng Việt

方尖塔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方尖塔 (Danh từ)

fāng jiān tǎ
01

Kim tự tháp (kiểu Ai Cập) — cột đá bốn mặt chóp nhọn, thường xây trước đền thờ hoặc làm biểu tượng tôn giáo; Hán-Việt: phương尖塔 → phương: vuông, 尖塔: tháp nhọn

古埃及做为太阳神信仰的象徵。为在神殿入口建筑的前方呈方椎形的四面石柱。现存最大的方尖塔为卡鲁那克神殿的歇普斯特女王的方尖塔,高三十三点二公尺,雕刻着女王的颂德文及对神的赞辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方尖塔

fāng

jiān

方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép