Bản dịch của từ 方幅 trong tiếng Việt

方幅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方幅 (Danh từ)

fāng fú
01

Có kích thước vuông vắn, cân đối

1.指规模方正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thời kỳ Lục Triều, nghĩa là công khai, chính đáng.

7.六朝时方言。公然﹔正当。

Ví dụ
03

Đúng đắn, ngay thẳng, có phẩm hạnh tốt

2.指人品方正﹐端方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sổ giấy hình vuông, dùng để ghi chép các văn bản quan trọng.

3.方形笺册。古代典诰﹑诏命﹑表奏等皆用方形笺册﹐故亦借指此类重要文书。

Ví dụ
05

Bài viết hay cách trình bày bài viết

4.泛指文章或文章格局。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Quy tắc, phép tắc; quy định.

5.犹法度;规矩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Diện tích; vùng lãnh thổ.

6.指幅员;疆域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方幅

fāng

Các từ liên quan

方丈
方丈室
幅凑
幅利
幅员
幅圆
幅土
方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép