Bản dịch của từ 方畿 trong tiếng Việt

方畿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方畿 (Danh từ)

fāng jī
01

Vùng đất thiên tử cai quản, chỉ một khu vực rộng lớn.

古指天子领属的方千里之地。后泛称境内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方畿

fāng

Các từ liên quan

方丈
方丈室
畿伯
方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép