Bản dịch của từ 方目 trong tiếng Việt
方目
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fāng | ㄈㄤ | f | ang | thanh ngang |
方目 (Danh từ)
【fāng mù】
01
Mắt hình vuông, thường dùng để chỉ đặc điểm của những người xuất chúng hoặc thần tiên.
1.相传仙人偓佺因好食松实﹐形体生毛﹐长数寸﹐两目变方﹐能飞行逐走马。事见汉刘向《列仙传.偓佺》。三国魏嵇康《答<难养生论>》:“偓佺以松实方目。”后多以“方目”形容眼睛呈方形﹐大而有神﹐为神仙或同类中翘楚者之特征。
Ví dụ
02
Lỗ vuông.
2.方形之孔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chim nước, thường sống ở vùng nước ngọt.
3.水鸟名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方目
fāng
方
mù
目
Các từ liên quan
方丈
方丈室
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
- Bính âm:
- 【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 倣, 㕫, 汸, 𤙗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鈁
芳
錺
汸
邡
坊
鴋
趽
匚
祊
淓
枋
㫏
旒
旋
旙
旝
㫉
㫈
㫊
旅
旑
㫆
旆
切
𠃛
𠀊
𠕀
尐
厄
戸
𠔽
㔹
牛
𠃘
太
方便
地方
方式
大方
方面
方法
方向
北方
官方
南方
