Bản dịch của từ 方面大耳 trong tiếng Việt

方面大耳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方面大耳 (Danh từ)

fāng miàn dà ěr
01

Khuôn mặt vuông, tai lớn; biểu thị sự phú quý xưa.

方面:方脸。方脸盘,大耳朵。旧时形容富贵之相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方面大耳

fāng

miàn

ěr

Các từ liên quan

方丈
方丈室
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
大一统
大万
大丈夫
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép