Bản dịch của từ 方面官 trong tiếng Việt

方面官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方面官 (Danh từ)

fāng miàn guān
01

Quan chức phụ trách quân chính ở một vùng, thường là người đứng đầu chính quyền địa phương.

古指执掌一方军政职权之官。明清时指地方政府长官﹐如巡抚﹑都御史等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方面官

fāng

miàn

guān

Các từ liên quan

方丈
方丈室
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép