Bản dịch của từ 斻 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Háng

ㄏㄤˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

háng
01

Hai chiếc thuyền sát nhau như đôi bạn đồng hành trên sông (nhớ từ 'hàng' như hàng đôi).

相并的两船。

Ví dụ
02

Cùng nghĩa với '' (hàng), chỉ hành trình hoặc việc đi thuyền: “造舟于渭泾流。” (Làm thuyền trên sông Vị, đi về phía bắc theo dòng sông Kinh).

同“航”:“造舟于渭,北~泾流。”

Ví dụ
斻
Bính âm:
【háng】【ㄏㄤˊ】【HÀNG】
Các biến thể:
桁, 航, 𣃚
Hình thái radical:
⿰,方,⿱,𠂉,几
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚丿丿一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép