Bản dịch của từ 於于 trong tiếng Việt

於于

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

於于 (Trạng từ)

yú yú
01

徐行的样子。。唐.韩愈.上宰相书:「枯槁沉溺魁闳宽通之士,必且洋洋焉动其心,峨峨焉缨缨其冠,于于焉而来矣。」

Ví dụ
02

表示声音连绵不断嘈杂或波动的样子汩汩”“淙淙那样连续响动常用于古文描写动物叫声或水声)。

相连不绝的样子。。唐.柳宗元.晋问:「鼋鼍诡怪,于于汨汨。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giới từ: ở, tại, về (cổ/書面). Thường gặp trong văn ngôn, có nghĩa như “ở/đến/đối với”.

或作「杅杅」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(Tiếng Trung cổ) Vẻ mặt tự mãn, nhàn nhã và tự mãn; biểu thị sự bình tĩnh và điềm tĩnh (phổ biến trong tiếng Trung cổ điển, chẳng hạn như "Zhuangzi")

自足的样子。。庄子.应帝王:「其卧徐徐,其觉于于。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 於于

於
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
扵, 𣱏, 𤋬, 烏, 于, 𤕘
Hình thái radical:
⿰,方,仒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép