Bản dịch của từ 於归 trong tiếng Việt
於归
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨ | w | u | thanh ngang |
於归 (Danh từ)
【yú guī】
01
Cưới gả; người con gái về nhà chồng (hành động hoặc trạng thái khi con gái xuất giá)
语出诗经.周南.桃夭:「之子于归,宜其室家。」指女子出嫁。。幼学琼林.卷二.婚姻类:「女嫁曰于归,男婚曰完娶。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 於归
yú
於
guī
归
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨ】【Ô】
- Các biến thể:
- 扵, 𣱏, 𤋬, 烏, 于, 𤕘
- Hình thái radical:
- ⿰,方,仒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旟
鍝
䁩
窬
㺄
䢓
骬
漁
䄏
籅
嬩
褕
螐
箼
钨
剭
鎢
誣
恶
烏
嗚
邬
呜
扜
旊
旑
㫆
㫋
㫏
旙
㫉
旕
旋
㫍
旍
族
炉
货
玣
𠃭
狓
泫
坽
舍
妽
旾
画
杷
