Bản dịch của từ 於是 trong tiếng Việt

於是

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

於是 (Liên từ)

yú shì
01

Vậy là, bèn, nên (dùng nối kết kết quả hoặc hành động tiếp theo xảy ra do tiền đề trước đó)

或作「于是」、「于是乎」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vì thế, rồi thì; dùng để nối hai câu, biểu thị kết quả hoặc tiếp diễn của hành động trước

表承上启下的连词。。红楼梦.第十二回:「诸如此症,不上一年,都添全了。于是不能支持,一头跌倒。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 於是

shì

於
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
扵, 𣱏, 𤋬, 烏, 于, 𤕘
Hình thái radical:
⿰,方,仒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép