Bản dịch của từ 於是乎 trong tiếng Việt

於是乎

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

於是乎 (Liên từ)

yú shì hū
01

Vì vậy; thế là; rồi thì — dùng để nối hai câu, chỉ kết quả hoặc hành động xảy ra ngay sau đó (Hán Việt: ư thị hồ)

亦作「于是」、「于是」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

表顺序承接的连词。。文选.司马相如.上林赋:「庖厨不徙,后宫不移,百官备具,于是乎背秋涉冬,天子校猎。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 於是乎

shì

於
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
扵, 𣱏, 𤋬, 烏, 于, 𤕘
Hình thái radical:
⿰,方,仒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép