Bản dịch của từ 旁午 trong tiếng Việt

旁午

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páng

ㄆㄤˊpangthanh sắc

旁午 (Động từ)

bàng wǔ
01

Qua lại ngang dọc; không gián đoạn. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Ngụy sứ vãng lai đạo đồ bàng ngọ 偽使往來道途旁午 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sứ ngụy đi lại nghênh ngang ngoài đường. Bận rộn; phồn tạp. ◎Như: quân sự bàng ngọ 軍事旁午 việc binh chộn rộn. Bốn mặt tám hướng; khắp nơi. ◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: Huyện phù bàng ngọ thôi điều phát; đại xa tiểu xa thanh yết yết 縣符旁午催調發; 大車小車聲軋軋 (Vận lương hành 運糧行) Thẻ phù huyện thúc giục phân phát đi các nơi; xe lớn xe nhỏ tiếng kẽo kịt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旁午

páng

Các từ liên quan

旁乡
旁亲
旁人
旁仄
旁佐
午上
午休
午供
午初
午刻
旁
Bính âm:
【páng】【ㄆㄤˊ】【BÀNG】
Các biến thể:
㝑, 㫄, 傍, 雱, 𣃙, 𣃟, 𣃪
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,丷,冖,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丶一フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép